quyến luyến
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Biểu thị tình cảm gắn bó, không muốn rời nhau: "Quyến luyến" diễn tả cảm xúc yêu mến, lưu luyến sâu sắc đối với một người, một nơi chốn hay một điều gì đó, khiến ta không muốn phải chia xa.
- Có cảm giác lưu luyến, vấn vương: Thể hiện sự vương vấn trong tâm trí, tình cảm khó dứt ra được.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Cô bé quyến luyến mẹ, không chịu để mẹ đi làm. (Cô bé gắn bó với mẹ, không chịu để mẹ đi làm.)
- Anh ấy có vẻ quyến luyến ngôi nhà cũ trước khi chuyển đi. (Anh ấy có vẻ lưu luyến ngôi nhà cũ trước khi chuyển đi.)
- Họ quyến luyến nhau suốt buổi chia tay. (Họ lưu luyến nhau suốt buổi chia tay.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Quyến luyến không rời": Diễn tả sự gắn bó, lưu luyến đến mức không muốn tách rời dù chỉ một chút.
- Đôi bạn thân quyến luyến không rời từ thuở nhỏ. (Đôi bạn thân gắn bó không rời từ thuở nhỏ.)
"Nỗi quyến luyến": Dùng như một danh từ hóa để chỉ cảm giác, tâm trạng quyến luyến.
- Nỗi quyến luyến quê hương luôn thường trực trong lòng người xa xứ. (Cảm giác lưu luyến quê hương luôn thường trực trong lòng người xa xứ.)
Biến thể và từ gần giống
Lưu luyến (đg.): Có nghĩa rất gần với "quyến luyến", chỉ sự bịn rịn, vấn vương khó dứt, thường dùng trong ngữ cảnh chia tay.
- Lưu luyến bạn bè cũ. (Bịn rịn bạn bè cũ.)
Bịn rịn (đg.): Nhấn mạnh hành động thể hiện sự quyến luyến ra bên ngoài, như níu kéo, không muốn rời.
- Đứa trẻ bịn rịn lấy tay mẹ. (Đứa trẻ níu lấy tay mẹ không muốn rời.)
Vấn vương (đg.): Thiên về cảm xúc vương vấn trong lòng, trong tâm trí.
- Vấn vương một mối tình. (Còn vương vấn một mối tình.)
Từ đồng nghĩa
- Gắn bó: Có tình cảm sâu nặng, gắn chặt với nhau.
- Luyến tiếc: Cảm thấy tiếc nuối, không nỡ rời xa.
Từ trái nghĩa
- Lạnh nhạt: Thờ ơ, không có tình cảm gắn bó.
- Dửng dưng: Thờ ơ, không quan tâm, không xúc động.
- Nhạt nhẽo: Thiếu đi sự sâu sắc, thiết tha trong tình cảm.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
Quyến luyến ân tình: Lưu luyến vì ân nghĩa, tình cảm sâu nặng.
- Quyến luyến ân tình thầy trò. (Lưu luyến vì ân tình thầy trò.)
Quyến luyến bịn rịn: Cụm từ kép nhấn mạnh sự lưu luyến, không nỡ rời xa.
- Cảnh chia tay quyến luyến bịn rịn. (Cảnh chia tay đầy lưu luyến, bịn rịn.)
- đg. Biểu thị tình cảm gắn bó, không muốn rời nhau. Quyến luyến nhau, không chịu rời nhau nửa bước. Quyến luyến lúc chia tay.